the jitters
/ðə ˈdʒɪtərz/
Nghĩa thường dùng
cảm giác lo lắng hoặc hồi hộp
cụm từ
“He always gets the jitters before a big performance.”Anh ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi biểu diễn lớn.