Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the jitters

/ðə ˈdʒɪtərz/

Nghĩa thường dùng

cảm giác lo lắng hoặc hồi hộp cụm từ

“He always gets the jitters before a big performance.”Anh ấy luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi biểu diễn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...