Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the majority of

/ðə məˈdʒɒrɪti əv/

Nghĩa thường dùng

hơn một nửa của cái gì đó cụm từ

“The majority of the team members supported the proposal.”Phần lớn các thành viên trong đội ủng hộ đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...