Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the minute

/ðə ˈmɪnɪt/

Nghĩa thường dùng

ngay khi, hễ mà liên từ

“Call me the minute you land at Noi Bai.”Gọi cho mình ngay khi cậu hạ cánh ở Nội Bài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...