Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the moment

/ðə ˈməʊmənt/

Nghĩa thường dùng

ngay khi, hễ liên từ

“The moment I tasted the bun bo, I understood why the queue was so long.”Ngay khi nếm bún bò, tôi hiểu vì sao hàng người xếp dài đến vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...