Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the more, the merrier

/ðə mɔr ðə ˈmɛriər/

Nghĩa thường dùng

Càng nhiều người, càng vui hơn. cụm từ

“We're having a party, and the more, the merrier!”Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc, càng nhiều người càng vui hơn!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...