Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the most reliable ways

Nghĩa thường dùng

những cách đáng tin cậy nhất cụm từ

“Researchers have identified the most reliable ways to reduce carbon emissions in urban environments effectively.”Các nhà nghiên cứu đã xác định những cách đáng tin cậy nhất để giảm khí thải carbon trong môi trường đô thị một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...