Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the order of the day

/ði ˈɔrdər ʌv ðə deɪ/

Nghĩa thường dùng

vấn đề hoặc hoạt động quan trọng nhất trong một thời điểm nhất định cụm từ

“Safety is the order of the day in our company.”An toàn là vấn đề quan trọng nhất trong công ty của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...