Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the other day

/ði ˌʌðə ˈdeɪ/

Nghĩa thường dùng

hôm nọ, mấy hôm trước cụm từ

“I bumped into an old classmate the other day.”Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...