Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the other side

Nghĩa thường dùng

phía bên kia cụm từ

“You point to a book on the other side of the room.”Bạn chỉ vào một cuốn sách ở phía bên kia của căn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...