Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the percentage of

/ðə pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

phần của cái gì đó được biểu thị dưới dạng phân số của 100 cụm từ

“The percentage of students passing the exam increased.”Phần trăm sinh viên vượt qua kỳ thi đã tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...