the percentage of
/ðə pərˈsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
phần của cái gì đó được biểu thị dưới dạng phân số của 100
cụm từ
“The percentage of students passing the exam increased.”Phần trăm sinh viên vượt qua kỳ thi đã tăng lên.