Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the price of admission

/ðə praɪs əv əˈdɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Chi phí cần thiết để tham gia vào một cái gì đó. cụm từ

“The price of admission to the concert is quite high.”Chi phí tham gia buổi hòa nhạc khá cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...