the proof is in the pudding
/ðə pruf ɪz ɪn ðə ˈpʊdɪŋ/
Nghĩa thường dùng
giá trị thực của điều gì chỉ có thể được đánh giá qua kinh nghiệm thực tế
cụm từ
“We will see if the plan works; the proof is in the pudding.”Chúng ta sẽ xem kế hoạch có hiệu quả không; giá trị thực chỉ có thể thấy qua thực tế.