Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the reason why

/ðə ˈriːzn waɪ/

Nghĩa thường dùng

lý do tại sao cụm từ

“The reason why the app crashed was a tiny coding error.”Lý do ứng dụng bị sập là một lỗi lập trình nhỏ xíu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...