Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the report indicates that

Nghĩa thường dùng

Báo cáo chỉ ra những phát hiện quan trọng. cụm từ

“The report indicates that poverty is increasing globally.”Báo cáo chỉ ra rằng nghèo đói đang gia tăng toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...