the salt of the earth
/ðə sɔːlt əv ði ɜːrθ/
Nghĩa thường dùng
Một người tốt bụng và trung thực.
cụm từ
“She’s the salt of the earth; always helping others.”Cô ấy là người tốt bụng; luôn giúp đỡ người khác.