Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the secret's out

/ðə ˈsiːkrɪts aʊt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật đã được tiết lộ cụm từ

“Now that the secret's out, we can celebrate.”Giờ mà bí mật đã được tiết lộ, chúng ta có thể ăn mừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...