Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the share of

/ðə ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

phần của cái gì đó thuộc về ai đó cụm từ

“The share of renewable energy in the total consumption is rising.”Phần năng lượng tái tạo trong tổng tiêu thụ đang tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...