Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the skeleton in the closet

/ðə ˈskɛlɪtən ɪn ðə ˈklɔzɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật ẩn giấu hoặc sự thật đáng xấu hổ cụm từ

“Every family has a skeleton in the closet.”Gia đình nào cũng có một bí mật ẩn giấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...