Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the storm before the calm

/ðə stɔrm bɪˈfɔr ðə kɑm/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống khó khăn trước khi có thời gian bình yên. cụm từ

“The project faced many challenges; it was the storm before the calm.”Dự án đã gặp nhiều thử thách; đó là cơn bão trước khi bình yên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...