the storm before the calm
/ðə stɔrm bɪˈfɔr ðə kɑm/
Nghĩa thường dùng
Một tình huống khó khăn trước khi có thời gian bình yên.
cụm từ
“The project faced many challenges; it was the storm before the calm.”Dự án đã gặp nhiều thử thách; đó là cơn bão trước khi bình yên.