Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the straw that broke the camel's back

/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/

Nghĩa thường dùng

Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ. cụm từ

“His constant lateness was the straw that broke the camel's back.”Sự muộn màng liên tục của anh ấy là nguyên nhân cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...