Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the tables have turned

/ðə ˈteɪbəlz hæv tɜrnd/

Nghĩa thường dùng

tình huống đã thay đổi bất ngờ, thường là có lợi cho ai đó cụm từ

“Now that she's successful, the tables have turned.”Bây giờ khi cô ấy thành công, tình thế đã thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...