the tables have turned
/ðə ˈteɪbəlz hæv tɜrnd/
Nghĩa thường dùng
tình huống đã thay đổi bất ngờ, thường là có lợi cho ai đó
cụm từ
“Now that she's successful, the tables have turned.”Bây giờ khi cô ấy thành công, tình thế đã thay đổi.