Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two

/tuː/

Đang hiển thị mục gốc two cho “the two”.

Nghĩa thường dùng

Hai num.

“Two apples, please.”Cho tôi hai quả táo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...