the waiting is the hardest part
/ðə ˈweɪtɪŋ ɪz ðə ˈhɑrdɪst pɑrt/
Nghĩa thường dùng
Sự chờ đợi có thể khó khăn hơn chính sự kiện.
cụm từ
“Waiting for exam results? The waiting is the hardest part.”Chờ đợi kết quả thi? Sự chờ đợi là phần khó khăn nhất.