Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the whole kit and caboodle

/ðə hoʊl kɪt ənd kəˈbuː.dəl/

Nghĩa thường dùng

tất cả mọi thứ cụm từ

“He packed up the whole kit and caboodle for the trip.”Anh ấy đã đóng gói tất cả mọi thứ cho chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...