the whole kit and caboodle
/ðə hoʊl kɪt ənd kəˈbuː.dəl/
Nghĩa thường dùng
tất cả mọi thứ
cụm từ
“He packed up the whole kit and caboodle for the trip.”Anh ấy đã đóng gói tất cả mọi thứ cho chuyến đi.