the whole shebang
/ðə hoʊl ʃəˈbæŋ/
Nghĩa thường dùng
tất cả mọi thứ liên quan đến một tình huống
cụm từ
“We planned the wedding, the reception, and the whole shebang.”Chúng tôi đã lên kế hoạch cho đám cưới, tiệc chiêu đãi và tất cả mọi thứ.