Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the whole truth

/ðə hoʊl truːθ/

Nghĩa thường dùng

sự thật đầy đủ và chân thực về điều gì đó cụm từ

“I want to hear the whole truth about what happened.”Tôi muốn nghe toàn bộ sự thật về những gì đã xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...