the whole truth
/ðə hoʊl truːθ/
Nghĩa thường dùng
sự thật đầy đủ và chân thực về điều gì đó
cụm từ
“I want to hear the whole truth about what happened.”Tôi muốn nghe toàn bộ sự thật về những gì đã xảy ra.