Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the worst kept secret

/ðə wɜrst kɛpt ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật mà nhiều người biết cụm từ

“Their relationship was the worst kept secret in the office.”Mối quan hệ của họ là một bí mật mà nhiều người biết trong văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...