Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the wrong way

/ðə ˌrɒŋ ˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

cách sai, sai cách cụm từ

“You are doing that the wrong way.”Bạn đang làm việc đó sai cách rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...