theorem
/'θiәrәm/ phổ biến #17159
Nghĩa thường dùng
định lý
danh từ
“The Pythagorean theorem is fundamental in geometry.”Định lý Pythagore là cơ bản trong hình học.
Biến thể từ
theorems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theorem
//
- định lý
- t. of mear định lý giá trị trung bình
- t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo
- average value t. định lý giá trị trung bình
- coding t. định lý mã hoá
- completeness t. định lý về tính đầy đủ
- converse t. định lý đảo
- covering t. định lý phủ
- deduction t. định lý về suy diễn
- distortion t. (giải tích) định lý méo
- divergence t. định lý phân kỳ
- dual t. định lý đối ngẫu
- embedding t. (giải tích) định lý nhúng
- equivalence t. (logic học) định lý tương đương
- existence t. định lý tồn tại
- expansion t. (giải tích) định lý về khai triển
- faltung t. định lý chập
- fixed-point t. (tô pô) định lý điểm bất động
- gap t. (giải tích) định lý lỗ hổng
- general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát
- imbedding t. định lý nhúng
- integral t. định lý tích phân
- integration t. định lý tương giao
- inverse t. định lý đảo
- localization t. (giải tích) định lý địa phương hoá
- mean value t.s (giải tích) định lý giá trị trung bình
- minimax t. định lý minimac
- monodromy t. (giải tích) định lý đơn đạo
- multinomial t. định lý đa thức
- parallel axits t. (cơ học) định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)
- Pythagorean t. định lý Pitago
- reciprocal t.s định lý thuận nghich
- recurremce t. định lý hồi quy
- remainder t. (đại số) định lý phần dư, định lý Bêzu
- representation t. (giải tích) định lý biểu diễn
- residue t. định lý thặng dư
- second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)
- second mean value t. (giải tích) định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. a proposition deducible from basic postulates n. an idea accepted as a demonstrable truth