there appears to be evidence that
/ðɛr əˈpɪrz tu bi ˈɛvɪdəns ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có vẻ như có bằng chứng cho điều này.
cụm từ
“There appears to be evidence that exercise improves health.”Có vẻ như có bằng chứng rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe.