Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a chance that

/ðɛr ɪz ə tʃæns ðæt/

Nghĩa thường dùng

Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó. cụm từ

“There is a chance that the economy will improve next year.”Có khả năng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...