there is a chance that
/ðɛr ɪz ə tʃæns ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó.
cụm từ
“There is a chance that the economy will improve next year.”Có khả năng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.