there is a likelihood that
/ðɛr ɪz ə ˈlaɪkliːhʊd ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó trong tương lai.
cụm từ
“There is a likelihood that job automation will increase.”Có khả năng rằng tự động hóa công việc sẽ gia tăng.