Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a likelihood that

/ðɛr ɪz ə ˈlaɪkliːhʊd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó trong tương lai. cụm từ

“There is a likelihood that job automation will increase.”Có khả năng rằng tự động hóa công việc sẽ gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...