Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a reasonable basis for believing that

/ðɛr ɪz ə ˈrizənəbl ˈbeɪsɪs fɔr bɪˈlivɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

có lý do hợp lý để tin rằng điều gì đó là đúng cụm từ

“There is a reasonable basis for believing that the economy will recover soon.”Có lý do hợp lý để tin rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...