Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a strong argument that

/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Một lý do vững chắc hỗ trợ cho một ý tưởng cụ thể. cụm từ

“There is a strong argument that renewable energy is essential for the future.”Có một lý do vững chắc rằng năng lượng tái tạo là cần thiết cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...