Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is a strong belief that

/ðɛr ɪz ə strɔŋ bɪˈlif ðæt/

Nghĩa thường dùng

Nhiều người mạnh mẽ nghĩ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“There is a strong belief that exercise improves mental health.”Có một niềm tin mạnh mẽ rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...