there is considerable evidence that
/ðɛr ɪz kənˈsɪdərəbl ˈɛvɪdəns ðæt/
Nghĩa thường dùng
Nhiều bằng chứng hỗ trợ cho một ý tưởng nhất định.
cụm từ
“There is considerable evidence that climate change is accelerating.”Có nhiều bằng chứng cho thấy biến đổi khí hậu đang gia tăng.