there is potential for
/ðɛr ɪz pəˈtɛnʃəl fɔr/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng của một điều gì đó trở nên thành công.
cụm từ
“There is potential for renewable energy to become the main source.”Có khả năng rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.