Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there is strong evidence to suggest that

/ðɛr ɪz strɔŋ ˈɛvɪdəns tə səˈdʒɛst ðæt/

Nghĩa thường dùng

Nhiều bằng chứng hỗ trợ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“There is strong evidence to suggest that exercise improves mental health.”Có bằng chứng mạnh mẽ cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...