there is substantial evidence that
Nghĩa thường dùng
Có bằng chứng mạnh mẽ hỗ trợ cho một tuyên bố.
cụm từ
“There is substantial evidence that smoking causes health issues.”Có bằng chứng mạnh mẽ rằng hút thuốc gây ra vấn đề sức khỏe.