Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there may be a time when

Nghĩa thường dùng

Một thời điểm trong tương lai khi điều gì đó có thể xảy ra. cụm từ

“There may be a time when electric cars dominate the market.”Có thể sẽ có một thời điểm khi xe điện thống trị thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...