Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

there seems to be evidence that

Nghĩa thường dùng

có bằng chứng cho thấy điều gì đó. cụm từ

“There seems to be evidence that exercise improves mental health.”Có bằng chứng cho thấy tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...