Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermal decomposition

/ˈθɜːrməl dɪˌkəmˈpoʊzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

phân hủy nhiệt danh từ

“Thermal decomposition is often used in the production of various materials.”Phân hủy nhiệt thường được sử dụng trong sản xuất các loại vật liệu khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phân hủy nhiệt
    • thermal decomposition reaction: phản ứng phân hủy nhiệt
  • quá trình phân hủy do nhiệt độ cao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...