thermal decomposition
/ˈθɜːrməl dɪˌkəmˈpoʊzɪʃən/
Nghĩa thường dùng
phân hủy nhiệt
danh từ
“Thermal decomposition is often used in the production of various materials.”Phân hủy nhiệt thường được sử dụng trong sản xuất các loại vật liệu khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phân hủy nhiệt
- thermal decomposition reaction: phản ứng phân hủy nhiệt
- quá trình phân hủy do nhiệt độ cao