Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermion

/'θә:miәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thermion

//

  • (vật lí) ion nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrically charged particle (electron or ion) emitted by a substance at a high temperature

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...