Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thermo-

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thermo-

//

  • xem therm-:hình thái ghép ở các thuật ngữ ghép; chỉ nhiệt; nóng: thermochemistry nhiệt hoá học; thermonuclear thuộc hạt nhân nóng; thermotechnics kỹ thuật nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

A combining form from Gr. qe`rmh heat, qermo`s hot, warm; as in thermochemistry, thermodynamic.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...