Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thesis statement

Nghĩa thường dùng

luận điểm chính (trong bài luận, bài thuyết trình) cụm từ

“Your thesis statement should clearly state your main argument.”Luận điểm chính của bạn nên nêu rõ lập luận chính của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • luận điểm chính (trong bài luận, bài thuyết trình)
    • write a thesis statement: viết luận điểm chính
    • a clear thesis statement: một luận điểm chính rõ ràng
    • the thesis statement of an essay: luận điểm chính của bài luận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...