thesis
/'θi:sis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5974
Nghĩa thường dùng
luận điểm, luận văn
danh từ
“Her thesis explores climate change impacts.”Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
theses số nhiều
Đồng nghĩa
propositionargument
Trái nghĩa
antithesiscounterargument
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thesis
/'θi:sis/
danh từ, số nhiều theses
- luận văn, luận án
- to uphold a thesis: bảo vệ một luận án
- luận điểm, luận đề, thuyết
- chính đề
- thesis and antithesis: chính đề và phản đề
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unproved statement put forward as a premise in an argument