Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thesis

/'θi:sis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5974

Nghĩa thường dùng

luận điểm, luận văn danh từ

“Her thesis explores climate change impacts.”Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.

Biến thể từ theses số nhiều
Đồng nghĩa propositionargument
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thesis

/'θi:sis/

danh từ, số nhiều theses

  • luận văn, luận án
    • to uphold a thesis: bảo vệ một luận án
  • luận điểm, luận đề, thuyết
  • chính đề
    • thesis and antithesis: chính đề và phản đề
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unproved statement put forward as a premise in an argument

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...