Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thespian

/'θespiәn/ GRE phổ biến #30987
Biến thể từ thespians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thespian

//

* tính từ
  • (Thespian) <đùa> về sân khấu, về đóng kịch* danh từ
  • (Thespian) <đùa> diễn viên nam, diễn viên nữ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to drama

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...