thespian
/'θespiәn/ GRE phổ biến #30987
Biến thể từ
thespians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thespian
//
* tính từ- (Thespian) <đùa> về sân khấu, về đóng kịch* danh từ
- (Thespian) <đùa> diễn viên nam, diễn viên nữ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to drama