Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thick as thieves

/θɪk æz θivz/

Nghĩa thường dùng

Những người bạn rất thân thiết và chia sẻ bí mật với nhau. cụm từ

“Ever since childhood, they have been thick as thieves, sharing everything.”Kể từ khi còn nhỏ, họ đã rất thân thiết, chia sẻ mọi thứ với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...