Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thin face

/θɪn feɪs/

Nghĩa thường dùng

khuôn mặt gầy danh từ

“She has a thin face that gives her a delicate appearance.”Cô ấy có một khuôn mặt gầy khiến cô trông thanh thoát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khuôn mặt gầy
    • thin face structure: cấu trúc khuôn mặt gầy
  • khuôn mặt hẹp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...