thin face
Nghĩa thường dùng
“She has a thin face that gives her a delicate appearance.”Cô ấy có một khuôn mặt gầy khiến cô trông thanh thoát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khuôn mặt gầy
- thin face structure: cấu trúc khuôn mặt gầy
- khuôn mặt hẹp