Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thingumbob

/'θiɳəmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thingumbob

/'θiɳəmi/

danh từ

  • (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào)
    • my watch has a little thingamy that shows the time: chiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...